TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhand

UK/ʌnˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

unhand nghĩa là cho đi, thả ra.

Nghĩa của unhand

Ngoại động từ

  1. Cho đi, thả ra, buông ra.

Dạng từ của unhand

Ngôi thứ ba số ítunhands
Hiện tại phân từ (-ing)unhanding
Quá khứ phân từunhanded
Quá khứunhanded

Câu hỏi thường gặp

unhand nghĩa là gì?

unhand (ngoại động từ) nghĩa là cho đi, thả ra.

unhand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unhand: giọng Anh (UK) /ʌnˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.