unheard-of
giọng máy của trình duyệt
unheard-of nghĩa là chưa từng nghe thấy, chưa từng có.
Nghĩa của unheard-of
Tính từ
- Chưa từng nghe thấy, chưa từng có.
- an unheard-of act of braverymột hành động dũng cảm chưa từng có
Dạng từ của unheard-of
| So sánh hơn | more unheard-of |
| So sánh nhất | most unheard-of |
Câu hỏi thường gặp
unheard-of nghĩa là gì?
unheard-of (tính từ) nghĩa là chưa từng nghe thấy, chưa từng có.