unheard
UK/ʌnˈhɜː(ɹ)d/ giọng máy
US/ʌnˈhɜː(ɹ)d/ giọng máy
unheard nghĩa là không nghe thấy, không ai nghe.
Nghĩa của unheard
Tính từ
- Không nghe thấy, không ai nghe.
- the ship's SOS was unheardkhông ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu
- Không nghe phát biểu ý kiến.
- it is unjust to condemn a prisoner unheardkhông nghe một tù nhân biện bạch mà đã kết án là không công bằng
Họ từ của unheard
Câu hỏi thường gặp
unheard nghĩa là gì?
unheard (tính từ) nghĩa là không nghe thấy, không ai nghe.
unheard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unheard: giọng Anh (UK) /ʌnˈhɜː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈhɜː(ɹ)d/.