unheart
giọng máy của trình duyệt
unheart nghĩa là làm thất vọng, làm chán nản.
Nghĩa của unheart
Ngoại động từ
- Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu.
Dạng từ của unheart
| Ngôi thứ ba số ít | unhearts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unhearting |
| Quá khứ phân từ | unhearted |
| Quá khứ | unhearted |
Câu hỏi thường gặp
unheart nghĩa là gì?
unheart (ngoại động từ) nghĩa là làm thất vọng, làm chán nản.