TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unheired

giọng máy của trình duyệt

unheired nghĩa là Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.

Nghĩa của unheired

Tính từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.

Câu hỏi thường gặp

unheired nghĩa là gì?

unheired (tính từ) nghĩa là Không có người thừa kế, không có người thừa tự, không có người nối dõi; không có người kế tục, không có người kế thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.