unhele
giọng máy của trình duyệt
unhele nghĩa là phát hiện, phát giác, dỡ tranh, dỡ rạ.
Nghĩa của unhele
Ngoại động từ
- Tiếng địa phương Phát hiện; phát giác; khám phá.
- Dỡ tranh, dỡ rạ (mái nhà).
Dạng từ của unhele
| Ngôi thứ ba số ít | unheles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unheling |
| Quá khứ phân từ | unheled |
| Quá khứ | unheled |
Câu hỏi thường gặp
unhele nghĩa là gì?
unhele (ngoại động từ) nghĩa là phát hiện, phát giác, dỡ tranh, dỡ rạ.