TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhele

giọng máy của trình duyệt

unhele nghĩa là phát hiện, phát giác, dỡ tranh, dỡ rạ.

Nghĩa của unhele

Ngoại động từ

  1. Tiếng địa phương Phát hiện; phát giác; khám phá.
  2. Dỡ tranh, dỡ rạ (mái nhà).

Dạng từ của unhele

Ngôi thứ ba số ítunheles
Hiện tại phân từ (-ing)unheling
Quá khứ phân từunheled
Quá khứunheled

Câu hỏi thường gặp

unhele nghĩa là gì?

unhele (ngoại động từ) nghĩa là phát hiện, phát giác, dỡ tranh, dỡ rạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.