unhewn
giọng máy của trình duyệt
unhewn nghĩa là không đốn, không đẽo, không trau chuốt, không gọt giũa.
Nghĩa của unhewn
Tính từ
- Không đốn; không đẽo.
- Nghĩa bóng Không trau chuốt, không gọt giũa.
Dạng từ của unhewn
| So sánh hơn | more unhewn |
| So sánh nhất | most unhewn |
Câu hỏi thường gặp
unhewn nghĩa là gì?
unhewn (tính từ) nghĩa là không đốn, không đẽo, không trau chuốt, không gọt giũa.