TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhitch

giọng máy của trình duyệt

unhitch nghĩa là tháo ở móc ra, tháo ra khỏi xe.

Nghĩa của unhitch

Ngoại động từ

  1. Tháo ở móc ra.
  2. Tháo (bò, ngựa) ra khỏi xe.

Dạng từ của unhitch

Ngôi thứ ba số ítunhitches
Hiện tại phân từ (-ing)unhitching
Quá khứ phân từunhitched
Quá khứunhitched

Câu hỏi thường gặp

unhitch nghĩa là gì?

unhitch (ngoại động từ) nghĩa là tháo ở móc ra, tháo ra khỏi xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.