TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhive

giọng máy của trình duyệt

unhive nghĩa là dời tổ, đưa ra khỏi tổ.

Nghĩa của unhive

Ngoại động từ

  1. Dời tổ; đưa ra khỏi tổ (ong).

Dạng từ của unhive

Ngôi thứ ba số ítunhives
Hiện tại phân từ (-ing)unhiving
Quá khứ phân từunhived
Quá khứunhived

Câu hỏi thường gặp

unhive nghĩa là gì?

unhive (ngoại động từ) nghĩa là dời tổ, đưa ra khỏi tổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.