unhive
giọng máy của trình duyệt
unhive nghĩa là dời tổ, đưa ra khỏi tổ.
Nghĩa của unhive
Ngoại động từ
- Dời tổ; đưa ra khỏi tổ (ong).
Dạng từ của unhive
| Ngôi thứ ba số ít | unhives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unhiving |
| Quá khứ phân từ | unhived |
| Quá khứ | unhived |
Câu hỏi thường gặp
unhive nghĩa là gì?
unhive (ngoại động từ) nghĩa là dời tổ, đưa ra khỏi tổ.