TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhoard

giọng máy của trình duyệt

unhoard nghĩa là Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.

Nghĩa của unhoard

Ngoại động từ

  1. Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.

Dạng từ của unhoard

Ngôi thứ ba số ítunhoards
Hiện tại phân từ (-ing)unhoarding
Quá khứ phân từunhoarded
Quá khứunhoarded

Câu hỏi thường gặp

unhoard nghĩa là gì?

unhoard (ngoại động từ) nghĩa là Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.