unhoard
giọng máy của trình duyệt
unhoard nghĩa là Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.
Nghĩa của unhoard
Ngoại động từ
- Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.
Dạng từ của unhoard
| Ngôi thứ ba số ít | unhoards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unhoarding |
| Quá khứ phân từ | unhoarded |
| Quá khứ | unhoarded |
Câu hỏi thường gặp
unhoard nghĩa là gì?
unhoard (ngoại động từ) nghĩa là Lấy từ trong nguồn dự trữ, đánh cắp từ trong nguồn dự trữ.