unhusk
giọng máy của trình duyệt
unhusk nghĩa là bóc vỏ, lột vỏ.
Nghĩa của unhusk
Ngoại động từ
- Bóc vỏ, lột vỏ; xây (thóc).
Dạng từ của unhusk
| Ngôi thứ ba số ít | unhusks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unhusking |
| Quá khứ phân từ | unhusked |
| Quá khứ | unhusked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unhusk
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unhusk nghĩa là gì?
unhusk (ngoại động từ) nghĩa là bóc vỏ, lột vỏ.