TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unidentified

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌʌnaɪˈdɛntɪfaɪd/ US/ˌʌnaɪˈdɛntɪfaɪd/ giọng máy của trình duyệt

unidentified nghĩa là chưa được nhận biết.

Nghĩa của unidentified

Tính từ

  1. Không được đồng nhất hoá.
  2. Chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích.

Cụm từ, thành ngữ với unidentified

  • unidentified flying object — Vật thể bay không xác định, vật thể bay chưa xác định.

Câu hỏi thường gặp

unidentified nghĩa là gì?

unidentified (tính từ) nghĩa là chưa được nhận biết.

unidentified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unidentified: giọng Anh (UK) /ˌʌnaɪˈdɛntɪfaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnaɪˈdɛntɪfaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.