TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unicycle

UK/ˈjun.ɪˌsaɪ.kəl/ US/ˈjun.ɪˌsaɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

unicycle nghĩa là xe đạp một bánh.

Nghĩa của unicycle

Danh từ

  1. Xe đạp một bánh.

Dạng từ của unicycle

Số nhiềuunicycles
Ngôi thứ ba số ítunicycles
Hiện tại phân từ (-ing)unicycling
Quá khứ phân từunicycled
Quá khứunicycled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicycle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unicycle nghĩa là gì?

unicycle (danh từ) nghĩa là xe đạp một bánh.

unicycle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unicycle: giọng Anh (UK) /ˈjun.ɪˌsaɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈjun.ɪˌsaɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.