unifiable
giọng máy của trình duyệt
unifiable nghĩa là Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.
Nghĩa của unifiable
Tính từ
- Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.
Dạng từ của unifiable
| So sánh hơn | more unifiable |
| So sánh nhất | most unifiable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unifiable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unifiable nghĩa là gì?
unifiable (tính từ) nghĩa là Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.