TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unifiable

giọng máy của trình duyệt

unifiable nghĩa là Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.

Nghĩa của unifiable

Tính từ

  1. Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.

Dạng từ của unifiable

So sánh hơnmore unifiable
So sánh nhấtmost unifiable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unifiable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unifiable nghĩa là gì?

unifiable (tính từ) nghĩa là Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.