TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

divisible

US/də.ˈvɪ.zə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

divisible nghĩa là có thể chia được, có thể chia hết, chia hết cho.

Nghĩa của divisible

Tính từ

  1. Có thể chia được.
  2. Toán học Có thể chia hết; chia hết cho.

Dạng từ của divisible

Số nhiềudivisibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divisible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của divisible

Câu ví dụ với divisible

  • N is evenly divisible by m. N chia hết cho m.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

divisible nghĩa là gì?

divisible (tính từ) nghĩa là có thể chia được, có thể chia hết, chia hết cho.

divisible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của divisible: giọng Mỹ (US) /də.ˈvɪ.zə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.