divisible
US/də.ˈvɪ.zə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
divisible nghĩa là có thể chia được, có thể chia hết, chia hết cho.
Nghĩa của divisible
Tính từ
- Có thể chia được.
- Toán học Có thể chia hết; chia hết cho.
Dạng từ của divisible
| Số nhiều | divisibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với divisible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của divisible
Câu ví dụ với divisible
- N is evenly divisible by m. N chia hết cho m.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
divisible nghĩa là gì?
divisible (tính từ) nghĩa là có thể chia được, có thể chia hết, chia hết cho.
divisible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của divisible: giọng Mỹ (US) /də.ˈvɪ.zə.bəl/.