TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniflow

giọng máy của trình duyệt

uniflow nghĩa là có dòng tuyến tính, vận chuyển một chiều.

Nghĩa của uniflow

Tính từ

  1. Kỹ thuật Có dòng tuyến tính (tụ điện).
  2. Uniflow traffic Vận chuyển một chiều.

Câu hỏi thường gặp

uniflow nghĩa là gì?

uniflow (tính từ) nghĩa là có dòng tuyến tính, vận chuyển một chiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.