uniform
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈjuːnɪfɔːm/
US/ˈjunɪˌfɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
uniform nghĩa là đồng dạng, cùng một kiểu, không thay đổi, không biến hoá.
Nghĩa của uniform
Tính từ
- Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau.
- of uniform lengthcùng một chiều dài như nhau
- Không thay đổi, không biến hoá, đều.
- to keep at a uniform temperaturegiữ ở một nhiệt độ không đổi
- uniform movementchuyển động đều
Danh từ
- Đồng phục; (quân) quân phục.
Ngoại động từ
- Quân sự Mặc quân phục.
Dạng từ của uniform
| So sánh hơn | more uniform |
| So sánh nhất | most uniform |
| Số nhiều | uniforms |
| Ngôi thứ ba số ít | uniforms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uniforming |
| Quá khứ phân từ | uniformed |
| Quá khứ | uniformed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uniform
Đồng nghĩa
regularstableinvariableconsistentequableequalevenmonotonoussamelysteadyunvariedunvaryinghomogeneousonefoldunmixed
Trái nghĩa
Họ từ của uniform
Cụm từ, thành ngữ với uniform
- uniform distribution — Phân phối đều liên tục
Câu ví dụ với uniform
- Why aren't you in your uniform? Tại sao bạn không mặc đồng phục?
- Officers of the navy wear white uniforms. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng.
- The students at that school wear uniforms. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục.
- The company provides them with uniforms. Công ty phát đồng phục cho họ.
- The school rules require students to wear school uniforms. Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường.
- Students wear uniforms to school. Các học sinh mặc đồng phục đến trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uniform nghĩa là gì?
uniform (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồng dạng, cùng một kiểu, không thay đổi, không biến hoá.
uniform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uniform: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪfɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈjunɪˌfɔɹm/.