unilateral
UK/ˌjuːnɪˈlætərəl/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌjuːnɪˈlætərəl/ giọng người thật
unilateral nghĩa là ở về một phía, một bên, đơn phương.
Nghĩa của unilateral
Tính từ
- Ở về một phía, một bên.
- Một bên, đơn phương.
- unilateral contracthợp đồng ràng buộc một bên
- unilateral repudiation of a treatysự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước
Dạng từ của unilateral
| So sánh hơn | more unilateral |
| So sánh nhất | most unilateral |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unilateral
Đồng nghĩa
Họ từ của unilateral
Câu hỏi thường gặp
unilateral nghĩa là gì?
unilateral (tính từ) nghĩa là ở về một phía, một bên, đơn phương.
unilateral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unilateral: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈlætərəl/, giọng Mỹ (US) /ˌjuːnɪˈlætərəl/.