TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unigeniture

UK/ˌjuːnɪˈd͡ʒɛnɪtjʊə/ US/ˌjunɪˈd͡ʒɛnɪt͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

unigeniture nghĩa là tình trạng con một.

Nghĩa của unigeniture

Danh từ

  1. Văn học Tình trạng con một.

Câu hỏi thường gặp

unigeniture nghĩa là gì?

unigeniture (danh từ) nghĩa là tình trạng con một.

unigeniture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unigeniture: giọng Anh (UK) /ˌjuːnɪˈd͡ʒɛnɪtjʊə/, giọng Mỹ (US) /ˌjunɪˈd͡ʒɛnɪt͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.