United States
UK/juːˌnaɪtɨd ˈsteɪts/ giọng người thật
US/juˌnaɪtɪ̈d ˈsteɪts/ giọng người thật
United States nghĩa là hoa kỳ, nước mỹ.
Nghĩa của United States
Địa danh
- Hoa Kỳ, nước Mỹ.
Danh từ riêng
- Hoa Kỳ, nước Mỹ, Mỹ Quốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với United States
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với United States
- I have already visited the United States. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi.
- She left France for the United States. Cô ấy rời Pháp để đến Mỹ.
- I have been to the United States. Tôi đã từng tới Mỹ rồi.
- She was born in the United States. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ.
- Corn is an important crop in the United States. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ.
- They are going to emigrate to the United States. Họ định di cư sang Mỹ.
- The United States is seeking extradition of Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange.
- She was born in the United States and grew up in Japan. Cô ấy sinh ra ở Mỹ và lớn lên ở Nhật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
United States nghĩa là gì?
United States (địa danh, danh từ riêng) nghĩa là hoa kỳ, nước mỹ.
United States phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của United States: giọng Anh (UK) /juːˌnaɪtɨd ˈsteɪts/, giọng Mỹ (US) /juˌnaɪtɪ̈d ˈsteɪts/.