TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unitedly

US/jʊ.ˈnɑɪ.təd.li/ giọng máy của trình duyệt

unitedly nghĩa là cùng nhau, cùng chung sức.

Nghĩa của unitedly

Phó từ

  1. Cùng nhau, cùng chung sức, cộng đồng, kết hợp, đoàn kết lại.

Dạng từ của unitedly

So sánh hơnmore unitedly
So sánh nhấtmost unitedly

Câu hỏi thường gặp

unitedly nghĩa là gì?

unitedly (phó từ) nghĩa là cùng nhau, cùng chung sức.

unitedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unitedly: giọng Mỹ (US) /jʊ.ˈnɑɪ.təd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.