unitedly
US/jʊ.ˈnɑɪ.təd.li/
giọng máy của trình duyệt
unitedly nghĩa là cùng nhau, cùng chung sức.
Nghĩa của unitedly
Phó từ
- Cùng nhau, cùng chung sức, cộng đồng, kết hợp, đoàn kết lại.
Dạng từ của unitedly
| So sánh hơn | more unitedly |
| So sánh nhất | most unitedly |
Câu hỏi thường gặp
unitedly nghĩa là gì?
unitedly (phó từ) nghĩa là cùng nhau, cùng chung sức.
unitedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unitedly: giọng Mỹ (US) /jʊ.ˈnɑɪ.təd.li/.