TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unitive

UK/ˈjuːnɪtɪv/ US/ˈjuːnɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

unitive nghĩa là có sức đoàn kết.

Nghĩa của unitive

Tính từ

  1. Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.

Dạng từ của unitive

So sánh hơnmore unitive
So sánh nhấtmost unitive

Câu hỏi thường gặp

unitive nghĩa là gì?

unitive (tính từ) nghĩa là có sức đoàn kết.

unitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unitive: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːnɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.