unitive
UK/ˈjuːnɪtɪv/
US/ˈjuːnɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
unitive nghĩa là có sức đoàn kết.
Nghĩa của unitive
Tính từ
- Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.
Dạng từ của unitive
| So sánh hơn | more unitive |
| So sánh nhất | most unitive |
Câu hỏi thường gặp
unitive nghĩa là gì?
unitive (tính từ) nghĩa là có sức đoàn kết.
unitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unitive: giọng Anh (UK) /ˈjuːnɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːnɪtɪv/.