TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unity is strength

giọng máy của trình duyệt

unity is strength nghĩa là một cây làm chẳng nên non.

Nghĩa của unity is strength

Tục ngữ

  1. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao, một cây làm chẳng nên non.

Câu hỏi thường gặp

unity is strength nghĩa là gì?

unity is strength (tục ngữ) nghĩa là một cây làm chẳng nên non.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.