TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unkennel

giọng máy của trình duyệt

unkennel nghĩa là đuổi ra khỏi, ra khỏi.

Nghĩa của unkennel

Ngoại động từ

  1. Đuổi ra khỏi (hang, cũi...).

Nội động từ

  1. Ra khỏi (hang, cũi).

Dạng từ của unkennel

Ngôi thứ ba số ítunkennels
Hiện tại phân từ (-ing)unkenneling
Quá khứ phân từunkenneled
Quá khứunkenneled

Câu hỏi thường gặp

unkennel nghĩa là gì?

unkennel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi, ra khỏi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.