unkennel
giọng máy của trình duyệt
unkennel nghĩa là đuổi ra khỏi, ra khỏi.
Nghĩa của unkennel
Ngoại động từ
- Đuổi ra khỏi (hang, cũi...).
Nội động từ
- Ra khỏi (hang, cũi).
Dạng từ của unkennel
| Ngôi thứ ba số ít | unkennels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unkenneling |
| Quá khứ phân từ | unkenneled |
| Quá khứ | unkenneled |
Câu hỏi thường gặp
unkennel nghĩa là gì?
unkennel (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi, ra khỏi.