unkempt
UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/
US/ˌʌnˈkɛm(p)t/
giọng máy của trình duyệt
unkempt nghĩa là không chải, bù xù.
Nghĩa của unkempt
Tính từ
- Không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn).
Dạng từ của unkempt
| So sánh hơn | more unkempt |
| So sánh nhất | most unkempt |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unkempt
Đồng nghĩa
dishevelleddowdydowdyishqualifierdraggle-tailedfrowsyfrumpygrottygrungymangymeanpiggyragtagscrofulousscruffy
Trái nghĩa
Họ từ của unkempt
Câu hỏi thường gặp
unkempt nghĩa là gì?
unkempt (tính từ) nghĩa là không chải, bù xù.
unkempt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unkempt: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈkɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈkɛm(p)t/.