TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unkempt

UK/ˌʌnˈkɛm(p)t/ US/ˌʌnˈkɛm(p)t/ giọng máy của trình duyệt

unkempt nghĩa là không chải, bù xù.

Nghĩa của unkempt

Tính từ

  1. Không chải, bù xù, rối bù (tóc...); lôi thôi lếch thếch (quần áo...); mọc um tùm (cây...); cẩu thả, không chải chuốt (văn).

Dạng từ của unkempt

So sánh hơnmore unkempt
So sánh nhấtmost unkempt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unkempt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unkempt

Câu hỏi thường gặp

unkempt nghĩa là gì?

unkempt (tính từ) nghĩa là không chải, bù xù.

unkempt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unkempt: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈkɛm(p)t/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈkɛm(p)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.