TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unkept

giọng máy của trình duyệt

unkept nghĩa là bị bỏ rơi, không ai bảo vệ.

Nghĩa của unkept

Tính từ

  1. Bị bỏ rơi.
  2. Không ai bảo vệ.
  3. Không được chăm sóc.
  4. Không được tuân thủ, biết đến.

Câu hỏi thường gặp

unkept nghĩa là gì?

unkept (tính từ) nghĩa là bị bỏ rơi, không ai bảo vệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.