TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unknight

giọng máy của trình duyệt

unknight nghĩa là Tước danh hiệu hiệp sĩ.

Nghĩa của unknight

Ngoại động từ

  1. Tước danh hiệu hiệp sĩ.

Dạng từ của unknight

Ngôi thứ ba số ítunknights
Hiện tại phân từ (-ing)unknighting
Quá khứ phân từunknighted
Quá khứunknighted

Câu hỏi thường gặp

unknight nghĩa là gì?

unknight (ngoại động từ) nghĩa là Tước danh hiệu hiệp sĩ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.