TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unknot

UK/ˈʌn.nɒt/ US/ˈʌn.nɑt/ giọng máy của trình duyệt

unknot nghĩa là mở nút, gỡ mối.

Nghĩa của unknot

Ngoại động từ

  1. Mở nút, gỡ mối, tháo ra.

Dạng từ của unknot

Số nhiềuunknots
Ngôi thứ ba số ítunknots
Hiện tại phân từ (-ing)unknotting
Quá khứ phân từunknotted
Quá khứunknotted

Câu hỏi thường gặp

unknot nghĩa là gì?

unknot (ngoại động từ) nghĩa là mở nút, gỡ mối.

unknot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unknot: giọng Anh (UK) /ˈʌn.nɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌn.nɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.