unlamented
giọng máy của trình duyệt
unlamented nghĩa là không ai thương xót, không ai luyến tiếc.
Nghĩa của unlamented
Tính từ
- Không ai thương xót, không ai luyến tiếc.
- to die unlamentedchết không ai luyến tiếc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlamented
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unlamented nghĩa là gì?
unlamented (tính từ) nghĩa là không ai thương xót, không ai luyến tiếc.