TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmourned

giọng máy của trình duyệt

unmourned nghĩa là To die unmourned chết không ai than khóc, chết không ai thương tiếc.

Nghĩa của unmourned

Tính từ

  1. To die unmourned chết không ai than khóc, chết không ai thương tiếc.

Dạng từ của unmourned

So sánh hơnmore unmourned
So sánh nhấtmost unmourned

Câu hỏi thường gặp

unmourned nghĩa là gì?

unmourned (tính từ) nghĩa là To die unmourned chết không ai than khóc, chết không ai thương tiếc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.