TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlanded

giọng máy của trình duyệt

unlanded nghĩa là không có đất, không có ruộng đất, không hạ cánh.

Nghĩa của unlanded

Tính từ

  1. Không có đất, không có ruộng đất.
  2. Không hạ cánh (máy bay).
  3. Không (đỗ) cập bến.
  4. Thiếu đất.

Câu hỏi thường gặp

unlanded nghĩa là gì?

unlanded (tính từ) nghĩa là không có đất, không có ruộng đất, không hạ cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.