unlatch
giọng máy của trình duyệt
unlatch nghĩa là mở chốt, đẩy then.
Nghĩa của unlatch
Ngoại động từ
- Mở chốt (cửa), đẩy then (cửa).
Dạng từ của unlatch
| Ngôi thứ ba số ít | unlatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unlatching |
| Quá khứ phân từ | unlatched |
| Quá khứ | unlatched |
Câu hỏi thường gặp
unlatch nghĩa là gì?
unlatch (ngoại động từ) nghĩa là mở chốt, đẩy then.