unlike
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈlaɪk/
US/ʌnˈlaɪk/
giọng máy của trình duyệt
unlike nghĩa là khác, không giống, không giống như.
Nghĩa của unlike
Tính từ
- Khác, không giống.
- he is unlike his parentsnó không giống bố mẹ nó
Giới từ
- Không giống như.
Dạng từ của unlike
| So sánh hơn | more unlike |
| So sánh nhất | most unlike |
| Số nhiều | unlikes |
| Ngôi thứ ba số ít | unlikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unliking |
| Quá khứ phân từ | unliked |
| Quá khứ | unliked |
Họ từ của unlike
Câu ví dụ với unlike
- Unlike my brother, I cannot swim. Khác với cậu em trai, tôi không biết bơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unlike nghĩa là gì?
unlike (tính từ, giới từ) nghĩa là khác, không giống, không giống như.
unlike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unlike: giọng Anh (UK) /ʌnˈlaɪk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlaɪk/.