TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlicensed

UK/ˌʌnˈlaɪsənst/ US/ˌʌnˈlaɪsənst/ giọng máy của trình duyệt

unlicensed nghĩa là không được phép, không có giấy phép.

Nghĩa của unlicensed

Tính từ

  1. Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.

Dạng từ của unlicensed

So sánh hơnmore unlicensed
So sánh nhấtmost unlicensed

Họ từ của unlicensed

Câu hỏi thường gặp

unlicensed nghĩa là gì?

unlicensed (tính từ) nghĩa là không được phép, không có giấy phép.

unlicensed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlicensed: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈlaɪsənst/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈlaɪsənst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.