unlicensed
UK/ˌʌnˈlaɪsənst/
US/ˌʌnˈlaɪsənst/
giọng máy của trình duyệt
unlicensed nghĩa là không được phép, không có giấy phép.
Nghĩa của unlicensed
Tính từ
- Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký.
Dạng từ của unlicensed
| So sánh hơn | more unlicensed |
| So sánh nhất | most unlicensed |
Họ từ của unlicensed
Câu hỏi thường gặp
unlicensed nghĩa là gì?
unlicensed (tính từ) nghĩa là không được phép, không có giấy phép.
unlicensed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unlicensed: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈlaɪsənst/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈlaɪsənst/.