unlikely
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈlaɪkli/
US/ʌnˈlaɪkli/
giọng máy của trình duyệt
unlikely nghĩa là không chắc, không chắc có thực, không nghĩ đến.
Nghĩa của unlikely
Tính từ
- Không chắc, không chắc có thực.
- it is unlikely thatkhông chắc rằng
- an unlikely eventmột sự kiện không chắc có xảy ra
- Không nghĩ đến.
- in a most unlikely placetại một nơi mà không ai nghĩ đến
- Không có hứa hẹn.
Dạng từ của unlikely
| So sánh hơn | unlikelier |
| So sánh nhất | unlikeliest |
| Số nhiều | unlikelies |
Họ từ của unlikely
Câu ví dụ với unlikely
- It's unlikely Tom will be here on time. Có vẻ như Tom sẽ không đến đúng giờ đâu.
- He is unlikely to come today. Anh ấy hôm nay chưa chắc sẽ đến.
- I think it's unlikely that the next model will be any better than this one. Tôi nghĩ là mẫu tiếp theo sẽ không thể nào tốt hơn mẫu này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unlikely nghĩa là gì?
unlikely (tính từ) nghĩa là không chắc, không chắc có thực, không nghĩ đến.
unlikely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unlikely: giọng Anh (UK) /ʌnˈlaɪkli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlaɪkli/.