unlimber
US/ˌən.ˈlɪm.bɜː/
giọng máy của trình duyệt
unlimber nghĩa là tháo đầu xe.
Nghĩa của unlimber
Ngoại động từ
- Tháo đầu xe (xe kéo pháo).
Dạng từ của unlimber
| Ngôi thứ ba số ít | unlimbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unlimbering |
| Quá khứ phân từ | unlimbered |
| Quá khứ | unlimbered |
| So sánh hơn | more unlimber |
| So sánh nhất | most unlimber |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlimber
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unlimber nghĩa là gì?
unlimber (ngoại động từ) nghĩa là tháo đầu xe.
unlimber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unlimber: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈlɪm.bɜː/.