unliquidated
giọng máy của trình duyệt
unliquidated nghĩa là chưa trả hết, chưa thanh toán.
Nghĩa của unliquidated
Tính từ
- Chưa trả hết, chưa thanh toán (nợ).
Dạng từ của unliquidated
| So sánh hơn | more unliquidated |
| So sánh nhất | most unliquidated |
Câu hỏi thường gặp
unliquidated nghĩa là gì?
unliquidated (tính từ) nghĩa là chưa trả hết, chưa thanh toán.