TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unlistening

UK/ʌnˈlɪs.ən.iŋ/ US/ʌnˈlɪs.ən.iŋ/ giọng máy của trình duyệt

unlistening nghĩa là không chăm chú.

Nghĩa của unlistening

Tính từ

  1. Không chăm chú.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unlistening

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unlistening nghĩa là gì?

unlistening (tính từ) nghĩa là không chăm chú.

unlistening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unlistening: giọng Anh (UK) /ʌnˈlɪs.ən.iŋ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈlɪs.ən.iŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.