unlisted
giọng máy của trình duyệt
unlisted nghĩa là không được ghi danh.
Nghĩa của unlisted
Tính từ
- Không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán).
- Nói về số điện thoại Không nằm trong danh bạ.
Câu hỏi thường gặp
unlisted nghĩa là gì?
unlisted (tính từ) nghĩa là không được ghi danh.