TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmantle

giọng máy của trình duyệt

unmantle nghĩa là bỏ khăn choàng ra, không che phủ, mở ra.

Nghĩa của unmantle

Ngoại động từ

  1. Bỏ khăn choàng ra.
  2. Không che phủ, mở ra.

Dạng từ của unmantle

Ngôi thứ ba số ítunmantles
Hiện tại phân từ (-ing)unmantling
Quá khứ phân từunmantled
Quá khứunmantled

Câu hỏi thường gặp

unmantle nghĩa là gì?

unmantle (ngoại động từ) nghĩa là bỏ khăn choàng ra, không che phủ, mở ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.