TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmarried

UK/ʌnˈmæɹ.id/ US/ʌnˈmæɹ.id/ giọng máy của trình duyệt

unmarried nghĩa là chưa kết hôn, ở vậy, độc thân.

Nghĩa của unmarried

Tính từ

  1. Chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.

Dạng từ của unmarried

Số nhiềuunmarrieds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unmarried

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unmarried

  • Do you really think Tom is unmarried? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không?
  • Ronald is a young unmarried man. Ronald là một chàng trai chưa kết hôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unmarried nghĩa là gì?

unmarried (tính từ) nghĩa là chưa kết hôn, ở vậy, độc thân.

unmarried phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unmarried: giọng Anh (UK) /ʌnˈmæɹ.id/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈmæɹ.id/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.