TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmapped

giọng máy của trình duyệt

unmapped nghĩa là Không ghi trên bản đồ.

Nghĩa của unmapped

Tính từ

  1. Không ghi trên bản đồ.

Dạng từ của unmapped

So sánh hơnmore unmapped
So sánh nhấtmost unmapped

Câu hỏi thường gặp

unmapped nghĩa là gì?

unmapped (tính từ) nghĩa là Không ghi trên bản đồ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.