TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmask

UK/ʌnˈmæsk/ giọng máy của trình duyệt US/ʌnˈmæsk/ giọng máy của trình duyệt

unmask nghĩa là vạch mặt, lột mặt nạ, tự lột mặt nạ, lộ chân tướng.

Nghĩa của unmask

Ngoại động từ

  1. Vạch mặt, lột mặt nạ.

Nội động từ

  1. Tự lột mặt nạ, lộ chân tướng.

Dạng từ của unmask

Ngôi thứ ba số ítunmasks
Hiện tại phân từ (-ing)unmasking
Quá khứ phân từunmasked
Quá khứunmasked

Câu hỏi thường gặp

unmask nghĩa là gì?

unmask (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vạch mặt, lột mặt nạ, tự lột mặt nạ, lộ chân tướng.

unmask phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unmask: giọng Anh (UK) /ʌnˈmæsk/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈmæsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.