unmarry
giọng máy của trình duyệt
unmarry nghĩa là chưa ly hôn, ly dị, ly hôn.
Nghĩa của unmarry
Ngoại động từ
- Chưa ly hôn, ly dị.
Nội động từ
- Ly hôn, ly dị.
Dạng từ của unmarry
| Ngôi thứ ba số ít | unmarries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unmarrying |
| Quá khứ phân từ | unmarried |
| Quá khứ | unmarried |
Câu ví dụ với unmarry
- Do you really think Tom is unmarried? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không?
- Ronald is a young unmarried man. Ronald là một chàng trai chưa kết hôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unmarry nghĩa là gì?
unmarry (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chưa ly hôn, ly dị, ly hôn.