TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmarry

giọng máy của trình duyệt

unmarry nghĩa là chưa ly hôn, ly dị, ly hôn.

Nghĩa của unmarry

Ngoại động từ

  1. Chưa ly hôn, ly dị.

Nội động từ

  1. Ly hôn, ly dị.

Dạng từ của unmarry

Ngôi thứ ba số ítunmarries
Hiện tại phân từ (-ing)unmarrying
Quá khứ phân từunmarried
Quá khứunmarried

Câu ví dụ với unmarry

  • Do you really think Tom is unmarried? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không?
  • Ronald is a young unmarried man. Ronald là một chàng trai chưa kết hôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unmarry nghĩa là gì?

unmarry (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chưa ly hôn, ly dị, ly hôn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.