unmeasured
giọng máy của trình duyệt
unmeasured nghĩa là không đo, vô định, không đắn đo.
Nghĩa của unmeasured
Tính từ
- Không đo; vô định, vô hạn; vô biên, mênh mông, bao la.
- Không đắn đo (lời).
Dạng từ của unmeasured
| So sánh hơn | more unmeasured |
| So sánh nhất | most unmeasured |
Câu hỏi thường gặp
unmeasured nghĩa là gì?
unmeasured (tính từ) nghĩa là không đo, vô định, không đắn đo.