unmeet
giọng máy của trình duyệt
unmeet nghĩa là không thích hợp, không tương ứng.
Nghĩa của unmeet
Tính từ
- Không thích hợp, không tương ứng.
Dạng từ của unmeet
| So sánh hơn | more unmeet |
| So sánh nhất | most unmeet |
| Ngôi thứ ba số ít | unmeets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unmeeting |
| Quá khứ phân từ | unmet |
| Quá khứ | unmet |
Câu hỏi thường gặp
unmeet nghĩa là gì?
unmeet (tính từ) nghĩa là không thích hợp, không tương ứng.