unmew
giọng máy của trình duyệt
unmew nghĩa là thả ra.
Nghĩa của unmew
Ngoại động từ
- Thơ ca (văn học) thả ra.
Dạng từ của unmew
| Ngôi thứ ba số ít | unmews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unmewing |
| Quá khứ phân từ | unmewed |
| Quá khứ | unmewed |
Câu hỏi thường gặp
unmew nghĩa là gì?
unmew (ngoại động từ) nghĩa là thả ra.