unmindful
giọng máy của trình duyệt
unmindful nghĩa là không chú ý, không để ý, cẩu thả, không cẩn thận.
Nghĩa của unmindful
Tính từ
- Không chú ý, không để ý, không lưu tâm đến; quên.
- unmindful of one's taskkhông chú ý đến nhiệm vụ
- to be unmindful of someonequên người nào
- Cẩu thả, không cẩn thận; thờ ơ (người).
Dạng từ của unmindful
| So sánh hơn | more unmindful |
| So sánh nhất | most unmindful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unmindful
Trái nghĩa
Họ từ của unmindful
Câu hỏi thường gặp
unmindful nghĩa là gì?
unmindful (tính từ) nghĩa là không chú ý, không để ý, cẩu thả, không cẩn thận.