TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmissable

giọng máy của trình duyệt

unmissable nghĩa là không nên quên, không thể quên được.

Nghĩa của unmissable

Tính từ

  1. Không nên quên, không thể quên được.

Dạng từ của unmissable

So sánh hơnmore unmissable
So sánh nhấtmost unmissable

Câu ví dụ với unmissable

  • The Football World Cup is an unmissable sporting event. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unmissable nghĩa là gì?

unmissable (tính từ) nghĩa là không nên quên, không thể quên được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.