unmissable
giọng máy của trình duyệt
unmissable nghĩa là không nên quên, không thể quên được.
Nghĩa của unmissable
Tính từ
- Không nên quên, không thể quên được.
Dạng từ của unmissable
| So sánh hơn | more unmissable |
| So sánh nhất | most unmissable |
Câu ví dụ với unmissable
- The Football World Cup is an unmissable sporting event. World Cup bóng đá là sự kiện thể thao không thể bỏ lỡ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unmissable nghĩa là gì?
unmissable (tính từ) nghĩa là không nên quên, không thể quên được.