unmitigated
US/ˌən.ˈmɪ.tə.ˌɡeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
unmitigated nghĩa là không giảm nhẹ, không dịu bớt, hoàn toàn, đặc.
Nghĩa của unmitigated
Tính từ
- Không giảm nhẹ, không dịu bớt.
- Thông tục Hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí.
- an unmitigated scoundrelthằng đại xỏ lá
Dạng từ của unmitigated
| So sánh hơn | more unmitigated |
| So sánh nhất | most unmitigated |
Họ từ của unmitigated
Câu hỏi thường gặp
unmitigated nghĩa là gì?
unmitigated (tính từ) nghĩa là không giảm nhẹ, không dịu bớt, hoàn toàn, đặc.
unmitigated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unmitigated: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈmɪ.tə.ˌɡeɪ.təd/.